xe thư
Định nghĩa
- Danh từ:
- Xe chuyên dùng để chở thư từ, bưu phẩm: "xe thư" chỉ loại phương tiện giao thông được thiết kế và sử dụng trong ngành bưu chính để vận chuyển thư tín, bưu kiện giữa các địa điểm.
- Phương tiện của bưu điện: "xe thư" thường gắn liền với hoạt động của bưu điện, có thể là xe ngựa (thời xưa) hoặc xe ô tô (thời nay).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Xe thư đến vào buổi sáng mỗi ngày để nhận và gửi thư từ. (Xe chở thư xuất hiện hàng ngày vào buổi sáng để thực hiện việc trao đổi thư tín.)
- Họ đã đợi xe thư ở bến xe trung tâm. (Họ chờ phương tiện chở thư tại bến xe chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xe thư bưu điện": cụm từ chỉ rõ loại xe thuộc hệ thống bưu chính.
- Xe thư bưu điện có màu xanh đặc trưng và biểu tượng bưu điện. (Phương tiện chở thư của bưu điện có màu sắc và logo riêng.)
"xe thư hỏa tốc": loại xe chở thư khẩn cấp, ưu tiên tốc độ.
- Xe thư hỏa tốc được điều động để giao bưu kiện quan trọng. (Xe chở thư nhanh được sử dụng để vận chuyển hàng gấp.)
Biến thể và từ gần giống
Xe bưu chính (danh từ): phương tiện của ngành bưu chính, tương tự "xe thư" nhưng mang tính chính thức hơn.
- Xe bưu chính nhận và phát thư tại các điểm tập kết. (Phương tiện bưu chính thực hiện thu gom và phân phát thư.)
Xe thư tín (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh chức năng chở thư tín.
- Xe thư tín chạy đều đặn giữa hai thành phố. (Phương tiện chở thư hoạt động thường xuyên giữa hai đô thị.)
Từ đồng nghĩa
- Xe bưu điện: phương tiện của bưu điện, thường dùng trong ngữ cảnh hiện đại.
- Xe chở thư: mô tả trực tiếp chức năng của phương tiện.
Thành ngữ liên quan
- Xe thư chạy đều như vắt chanh: thành ngữ dân gian chỉ sự đều đặn, ổn định (ít dùng trong văn viết).
- Xe thư chạy đều như vắt chanh, ngày nào cũng có thư từ gửi về. (Phương tiện chở thư hoạt động rất đều đặn, hàng ngày đều có thư.)